Hotline: 016 9896 9999
Tel: 024 224 97999

Báo giá

Báo giá

BẢNG BÁO GIÁ TƯ VẤN – THIẾT KẾ

(Áp dụng từ ngày 01/01/2017)

 A. BÁO GIÁ THIẾT KẾ:

  1. PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:
THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ (đ/m2sàn)
GÓI TIẾT KIỆM GÓI NÂNG CAO
Thiết kế biệt thự ( 3-4 mặt tiền ) 200k/m2 300k/m2
Thiết kế biệt thự ( 1-2 mặt tiền ) 150k/m2 200k/m2
Thiết kế nhà phố ( 2 mặt tiền ) 120k/m2 180k/m2
Thiết kế nhà phố ( 1 mặt tiền ) 90k/m2 150k/m2
  •    Phí thiết kế được tính (tổng diện tích sàn x đơn giá x với hệ số K):

+  Tổng diện tích sàn < 100m2:                đơn giá x K (K= 1,6)

+  Tổng diện tích sàn: 100 – 180m2:        đơn giá x K(K= 1,2)

+  Tổng diện tích sàn: 180 – 400 m2:       đơn giá x K (K= 1)

+  Tổng diện tích sàn >  400 m2:              đơn giá x K (K= 0,9)

  •    Với thể loại công trình cải tạo, đơn giá nhân tiếp với hệ số K’(K’= 1,2)
  •    Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT
  1. PHẦN THIẾT KẾ NỘI THẤT:
THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ(đ/m2 sàn)  
 
Nội thất nhà ở 160k/m2  
Nội thất văn phòng 100k/m2  
Nội thất coffee, nhà hàng, karaoke,showroom, bar 180k/m2  
  •    Hồ sơ thiết kế nội thất
  •    Với công trình có thay đổi kết cấu, tường, phí thiết kế x K (K= 1,2)
  •    Với trường hợp khách hàng thiết kế trọn gói cả kiến trúc và nội thất, phí thiết kế nội thất giảm

20%.

  •    Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT
  1. PHẦN THIẾT KẾ CẢNH QUAN, SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO:
  •    Phí thiết kế sân vườn có đơn giá: 80k/m2
  •    Đơn giá trên chỉ áp dụng cho hợp đồng trị giá > 8 triệu
  •    Nếu < 8 triệu, phí thiết kế được tính là 8 triệu.
  1. PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CỔ:
  •    Với những dự án có quy mô như chùa, đình, đền, phí thiết kế được tính theo suất đầu tư là 3%
  •    tổng mức đầu tư.
  •    Với nhà thờ họ, phí thiết kế được tính theo đơn giá: 200k/m2

B: QUY CÁCH SẢN PHẨM:

  1. HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:
STT NỘI DUNG HỒ SƠ GÓI TIẾT KIỆM GÓI NÂNGCAO  
1 Phối Cảnh Phối cảnh tổng thể        x            x  
Phối cảnh góc  
2 Hồ Sơ Kiến Trúc Sơ Bộ Mặt bằng tổng thể  

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

 
Mặt bằng các tầng  
Mặt đứng triển khai  
Mặt cắt thi công  
Chi tiết thang  
Chi tiết WC  
3 Chi Tiết Cấu Tạo
kiến trúc
Các chi tiết ban công,cửa,
các chi tiết kiến trúc
        x  
 
4 Hồ Sơ Kết Cấu Mặt bằng chi tiết móng  

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 
Mặ tbằng dầm, sàn, cột các tầng  
Chi tiết thang, cột, dầm  
Bản vẽ thống kê cốt thép  
  1. HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT:
STT NỘI DUNG HỒ SƠ GÓI NỘI THẤT  
 
1 Phối cảnh Phối cảnh tổng thể              x  
Phối cảnh góc  
2 Hồ sơ chi tiết Mặt bằng bố trí đồ nội thất các phòng                 x  
Mặt bằng chi tiết vật liệu lát sàn  
Các mặt đứng, triển khai  
Các mặt cắt kỹ thuật thi công  
3 Hồ Sơ kỹ thuật điện Hồ sơ điện chiếu sáng, trang trí              x  
Hồ sơ điện nhẹ, điện thoại, cáp TV,

 

mạng internet, chống sét, báo cháy

 
  1. CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THIẾT KẾ: (CHƯA BAO GỒM GIA CỐ PHẦN MÓNG)
  •    Phần diện tích có mái che (mặt bằng các tầng, sân thượng, tầng hầm):…………..100%
  •    Phần diện tích không có mái che: (balcon, sân thượng, ngoài trời)…………………..50%
  •    Phần mái dốc :……………………………………………………………………………………70%
  •    Phần mái che BTCT :…………………………………………………………………………….60%
  •    Phần mái tole :…………………………………………………………………………………….40%
0915.9999.25